Bỏ qua điều hướng
Từ điển

残留

Bính âmcánliúHán-Việttàn lưuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

còn sót lại, tồn dư, lưu lại

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 残余留存,剩下一部分未消失

    蔬菜上可能残留着农药。

    shūcài shàng kěnéng cánliú zhe nóngyào.

    Trên rau có thể còn tồn dư thuốc trừ sâu.

Cụm thường gặp

农药残留 (tồn dư thuốc trừ sâu) / 残留物 (chất còn sót) / 残留痕迹 (dấu vết còn lại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 残留. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.