保留
Bính âmbǎoliúHán-Việtbảo lưuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
giữ lại; bảo lưu
Giải nghĩa & ví dụ
保存不变;暂时留着不处理
我对这个决定保留自己的意见。
wǒ duì zhège juédìng bǎoliú zìjǐ de yìjiàn.
Tôi bảo lưu ý kiến của mình về quyết định này.
Cụm thường gặp
保留意见 (giữ ý kiến) / 保留权利 (giữ quyền) / 完整保留 (giữ nguyên vẹn)
保
留
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 保留. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.