Bỏ qua điều hướng
Từ điển

保留

Bính âmbǎoliúHán-Việtbảo lưuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

giữ lại; bảo lưu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 保存不变;暂时留着不处理

    我对这个决定保留自己的意见。

    wǒ duì zhège juédìng bǎoliú zìjǐ de yìjiàn.

    Tôi bảo lưu ý kiến của mình về quyết định này.

Cụm thường gặp

保留意见 (giữ ý kiến) / 保留权利 (giữ quyền) / 完整保留 (giữ nguyên vẹn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 保留. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.