Bỏ qua điều hướng
Từ điển

保安

Bính âmbǎo’ānHán-Việtbảo anTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 5

nhân viên bảo vệ; giữ gìn an ninh; bảo vệ an toàn

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. nhân viên bảo vệ

    负责保卫安全的人员

    门口的保安非常负责。

    ménkǒu de bǎo'ān fēicháng fùzé.

    Bảo vệ ở cổng rất có trách nhiệm.

  1. giữ gìn an ninh; bảo vệ an toàn

    保卫地方或公共的安全

    这支队伍负责保安工作。

    zhè zhī duìwu fùzé bǎo'ān gōngzuò.

    Đội ngũ này phụ trách công tác giữ gìn an ninh.

Cụm thường gặp

小区保安 (bảo vệ khu dân cư) / 保安人员 (nhân viên bảo vệ) / 加强保安 (tăng cường an ninh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 保安. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.