Bỏ qua điều hướng
Từ điển

环保

Bính âmhuánbǎoHán-Việthoàn bảoTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 4

việc bảo vệ môi trường; thân thiện với môi trường

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. việc bảo vệ môi trường

    保护自然环境的工作

    现在大家越来越重视环保。

    xiànzài dàjiā yuè lái yuè zhòngshì huánbǎo.

    Hiện nay mọi người ngày càng coi trọng việc bảo vệ môi trường.

  1. thân thiện với môi trường

    对环境没有害处的

    这种袋子很环保。

    zhè zhǒng dàizi hěn huánbǎo.

    Loại túi này rất thân thiện với môi trường.

Cụm thường gặp

环保意识 (ý thức bảo vệ môi trường) / 注意环保 (chú ý bảo vệ môi trường) / 环保产品 (sản phẩm thân thiện môi trường)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 环保. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.