环保
Bính âmhuánbǎoHán-Việthoàn bảoTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 4
việc bảo vệ môi trường; thân thiện với môi trường
Nghĩa theo từ loại
名
việc bảo vệ môi trường
保护自然环境的工作
现在大家越来越重视环保。
xiànzài dàjiā yuè lái yuè zhòngshì huánbǎo.
Hiện nay mọi người ngày càng coi trọng việc bảo vệ môi trường.
形
thân thiện với môi trường
对环境没有害处的
这种袋子很环保。
zhè zhǒng dàizi hěn huánbǎo.
Loại túi này rất thân thiện với môi trường.
Cụm thường gặp
环保意识 (ý thức bảo vệ môi trường) / 注意环保 (chú ý bảo vệ môi trường) / 环保产品 (sản phẩm thân thiện môi trường)
环
保
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 环保. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
环hoàn