耳环
Bính âměrhuánHán-Việtnhĩ hoànTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
bông tai, khuyên tai, hoa tai
Giải nghĩa & ví dụ
戴在耳垂上的装饰品
她戴了一对漂亮的耳环。
tā dài le yí duì piàoliang de ěrhuán.
Cô ấy đeo một đôi bông tai đẹp.
Cụm thường gặp
一对耳环 (một đôi bông tai) / 金耳环 (bông tai vàng) / 戴耳环 (đeo bông tai)
耳
环
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 耳环. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
耳nhĩ