Bỏ qua điều hướng
Từ điển

刺耳

Bính âmcì’ěrHán-Việtthích nhĩTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

chói tai, khó nghe; (lời nói) khó lọt tai

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 声音尖锐难听;话语令人听着不舒服

    刹车声非常刺耳。

    shāchē shēng fēicháng cì'ěr.

    Tiếng phanh xe nghe rất chói tai.

Cụm thường gặp

刺耳的噪音 (tiếng ồn chói tai) / 声音刺耳 (âm thanh chói tai) / 刺耳的话 (lời khó nghe)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 刺耳. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.