Bỏ qua điều hướng
Từ điển

讽刺

Bính âmfěngcìHán-Việtphúng thíchTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

châm biếm, mỉa mai, giễu cợt (dùng ẩn dụ, khoa trương để phơi bày, chê cười); sự mỉa mai, lời châm biếm, giọng điệu giễu cợt

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. châm biếm, mỉa mai, giễu cợt (dùng ẩn dụ, khoa trương để phơi bày, chê cười)

    用比喻、夸张等手法对人或事进行揭露、嘲笑

    这篇文章尖锐地讽刺了社会上的不良现象。

    zhè piān wénzhāng jiānruì de fěngcìle shèhuì shàng de bùliáng xiànxiàng.

    Bài viết này châm biếm sâu cay những hiện tượng xấu trong xã hội.

  1. sự mỉa mai, lời châm biếm, giọng điệu giễu cợt

    带有嘲笑、揭露性质的话语或笔调

    他的话里充满了讽刺。

    tā de huà lǐ chōngmǎnle fěngcì.

    Lời anh ta đầy vẻ mỉa mai.

Cụm thường gặp

冷嘲热讽 (mỉa mai cay độc) / 讽刺小说 (tiểu thuyết trào phúng) / 辛辣的讽刺 (sự châm biếm cay độc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 讽刺. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.