Bỏ qua điều hướng
Từ điển

刺绣

cìxiùHán-Việtthích túTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

thêu, thêu thùa; nghề thêu; đồ thêu, sản phẩm thêu

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

动

  1. thêu, thêu thùa

    用针线在织物上绣出花纹图案

    她正在丝绸上刺绣一朵牡丹。

    tā zhèngzài sīchóu shàng cìxiù yì duǒ mǔdān.

    Cô ấy đang thêu một bông mẫu đơn trên tấm lụa.

名

  1. nghề thêu; đồ thêu, sản phẩm thêu

    绣制的工艺或成品

    苏州的刺绣闻名全国。

    sūzhōu de cìxiù wénmíng quánguó.

    Đồ thêu Tô Châu nổi tiếng khắp cả nước.

Cụm thường gặp

手工刺绣 (thêu thủ công) / 苏州刺绣 (đồ thêu Tô Châu) / 精美的刺绣 (đồ thêu tinh xảo)

Cách viết

刺

绣

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 刺绣. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.