← Tất cả chủ đề
Sở thích
30 từ thường dùng, mỗi từ kèm pinyin, nghĩa và một câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.
hát
他一边听音乐一边唱歌。 Tā yībiān tīng yīnyuè yībiān chànggē.Anh ấy vừa nghe nhạc vừa hát.
múa, khiêu vũ
周末他们一起跳舞。 Zhōumò tāmen yīqǐ tiàowǔ.Cuối tuần họ cùng nhau khiêu vũ.
Xem trong từ điển
nhiếp ảnh
他对摄影很感兴趣。 Tā duì shèyǐng hěn gǎn xìngqù.Anh ấy rất hứng thú với nhiếp ảnh.
Xem trong từ điển
tán gẫu
他一边喝咖啡一边聊天。 Tā yībiān hē kāfēi yībiān liáotiān.Anh ấy vừa uống cà phê vừa tán gẫu.
đọc sách
他喜欢安静地看书。 Tā xǐhuan ānjìng de kànshū.Anh ấy thích yên tĩnh đọc sách.
chạy bộ
他为了身体健康,每天早上坚持跑步。 Tā wèile shēntǐ jiànkāng, měitiān zǎoshang jiānchí pǎobù.Vì sức khỏe, anh ấy kiên trì chạy bộ mỗi sáng.
Xem trong từ điển
bơi lội
夏天很多人去游泳。 Xiàtiān hěn duō rén qù yóuyǒng.Mùa hè rất nhiều người đi bơi.
Xem trong từ điển
chơi bóng rổ
他打篮球打得很好。 Tā dǎ lánqiú dǎ de hěn hǎo.Anh ấy chơi bóng rổ rất giỏi.
đá bóng
踢足球需要团队合作。 Tī zúqiú xūyào tuánduì hézuò.Đá bóng cần sự hợp tác của đội nhóm.
đánh cờ
下棋需要动脑子。 Xiàqí xūyào dòng nǎozi.Đánh cờ cần phải động não.
xem phim
我已经看过这部电影。 Wǒ yǐjīng kàn guò zhè bù diànyǐng.Tôi đã xem bộ phim này rồi.
tập thể dục
健身需要坚持。 Jiànshēn xūyào jiānchí.Tập thể dục cần sự kiên trì.
Xem trong từ điển
du lịch
暑假我们去旅游。 Shǔjià wǒmen qù lǚyóu.Kỳ nghỉ hè chúng tôi đi du lịch.
Xem trong từ điển
lái xe
开车上班很方便。 Kāichē shàngbān hěn fāngbiàn.Lái xe đi làm rất tiện.
Xem trong từ điển
trồng hoa
养花是我的爱好。 Yǎnghuā shì wǒ de àihào.Trồng hoa là sở thích của tôi.
chơi đàn guitar
周末他在公园弹吉他。 Zhōumò tā zài gōngyuán tán jítā.Cuối tuần anh ấy chơi đàn guitar ở công viên.
dạo phố
周末我们常常一起去逛街。 Zhōumò wǒmen chángcháng yīqǐ qù guàngjiē.Cuối tuần chúng tôi thường cùng đi dạo phố.
đánh đàn piano
她弹钢琴弹得越来越好。 Tā tán gāngqín tán de yuè lái yuè hǎo.Cô ấy đánh đàn piano ngày càng giỏi.
vẽ tranh
她喜欢一个人安静地画画儿。 Tā xǐhuan yī gè rén ānjìng de huà huàr.Cô ấy thích một mình yên tĩnh vẽ tranh.
chơi đàn nhị
学校有拉二胡的表演。 Xuéxiào yǒu lā èrhú de biǎoyǎn.Trường học có buổi biểu diễn đàn nhị.
trượt patin
天气好的时候我去轮滑。 Tiānqì hǎo de shíhou wǒ qù lúnhuá.Khi thời tiết đẹp tôi đi trượt patin.
đạp xe
骑车能锻炼身体。 Qíchē néng duànliàn shēntǐ.Đạp xe có thể rèn luyện sức khỏe.
nấu ăn
学习烹饪可以照顾家人。 Xuéxí pēngrèn kěyǐ zhàogù jiārén.Học nấu ăn có thể chăm sóc gia đình.
Xem trong từ điển
nuôi thú cưng
她从小就喜欢养宠物。 Tā cóng xiǎo jiù xǐhuan yǎng chǒngwù.Cô ấy từ nhỏ đã thích nuôi thú cưng.
cắt may
奶奶会缝纫,会自己做衣服。 Nǎinai huì féngrèn, huì zìjǐ zuò yīfu.Bà biết may vá, có thể tự may quần áo.
thêu
刺绣是一门传统手艺。 Cìxiù shì yì mén chuántǒng shǒuyì.Thêu thùa là một nghề thủ công truyền thống.
Xem trong từ điển
đan áo len
她给孩子织毛衣。 Tā gěi háizi zhī máoyī.Cô ấy đan áo len cho con.
viết lách, sáng tác
老师鼓励学生多写作。 Lǎoshī gǔlì xuéshēng duō xiězuò.Giáo viên khuyến khích học sinh viết nhiều hơn.
Xem trong từ điển
cắt giấy
剪纸需要耐心和技巧。 Jiǎnzhǐ xūyào nàixīn hé jìqiǎo.Cắt giấy cần kiên nhẫn và kỹ năng.
sưu tầm tem
集邮可以学到很多知识。 Jíyóu kěyǐ xué dào hěn duō zhīshi.Sưu tầm tem có thể học được nhiều kiến thức.