健身
Bính âmjiànshēnHán-Việtkiện thânTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
tập thể dục, rèn luyện thân thể
Giải nghĩa & ví dụ
通过运动锻炼身体
他每天早上都去公园健身。
tā měitiān zǎoshang dōu qù gōngyuán jiànshēn.
Anh ấy mỗi sáng đều đến công viên tập thể dục.
Cụm thường gặp
坚持健身 (kiên trì tập thể dục) / 喜欢健身 (thích tập thể dục) / 健身一小时 (tập một tiếng)
健
身
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 健身. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
健kiện