健壮
Bính âmjiànzhuàngHán-Việtkiện trángTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
khỏe mạnh, cường tráng, vạm vỡ
Giải nghĩa & ví dụ
强健有力;身体结实。
经过锻炼,他的身体越来越健壮。
jīngguò duànliàn, tā de shēntǐ yuèláiyuè jiànzhuàng.
Nhờ luyện tập, cơ thể anh ngày càng cường tráng.
Cụm thường gặp
身体健壮 (thân thể cường tráng) / 健壮的青年 (thanh niên khỏe mạnh) / 长得健壮 (lớn lên khỏe mạnh)
健
壮
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 健壮. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
健kiện