壮烈
Bính âmzhuànglièHán-Việttráng liệtTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
oanh liệt; hào hùng bi tráng (thường chỉ hi sinh vì nghĩa)
Giải nghĩa & ví dụ
勇敢而有气节(多指为正义事业而牺牲)
这位英雄在战斗中壮烈牺牲。
zhè wèi yīngxióng zài zhàndòu zhōng zhuàngliè xīshēng.
Người anh hùng này đã hi sinh oanh liệt trong chiến đấu.
Cụm thường gặp
壮烈牺牲 (hi sinh oanh liệt) / 壮烈的场面 (cảnh tượng bi tráng) / 死得壮烈 (chết oanh liệt)
壮
烈
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 壮烈. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
壮tráng