Bỏ qua điều hướng
Từ điển

茁壮

Bính âmzhuózhuàngHán-Việttruất trángTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

mạnh khỏe; sum suê; tươi tốt (cây cối, trẻ nhỏ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. (植物、幼儿等)健壮,茂盛

    在阳光雨露下,禾苗长得十分茁壮。

    zài yángguāng yǔlù xià, hémiáo zhǎng de shífēn zhuózhuàng.

    Dưới nắng mưa, mạ non lớn lên vô cùng tươi tốt.

Cụm thường gặp

茁壮成长 (lớn lên khỏe mạnh) / 茁壮的树苗 (cây giống sum suê) / 长得茁壮 (phát triển mạnh khỏe)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 茁壮. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.