壮丽
Bính âmzhuànglìHán-Việttráng lệTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
tráng lệ; hùng vĩ và tươi đẹp
Giải nghĩa & ví dụ
雄壮而美丽
这幅油画描绘了壮丽的边疆风光。
zhè fú yóuhuà miáohuìle zhuànglì de biānjiāng fēngguāng.
Bức tranh sơn dầu này khắc họa cảnh sắc biên cương tráng lệ.
Cụm thường gặp
壮丽河山 (giang sơn tráng lệ) / 壮丽的景色 (cảnh sắc tráng lệ) / 雄伟壮丽 (hùng vĩ tráng lệ)
壮
丽
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 壮丽. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
壮tráng