艳丽
Bính âmyànlìHán-Việtdiễm lệTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
lộng lẫy; rực rỡ, tươi đẹp (sắc màu)
Giải nghĩa & ví dụ
色彩鲜艳而美丽
花园里的牡丹开得十分艳丽。
huāyuán lǐ de mǔdān kāi de shífēn yànlì.
Hoa mẫu đơn trong vườn nở rực rỡ vô cùng.
Cụm thường gặp
色彩艳丽 (màu sắc rực rỡ) / 艳丽夺目 (lộng lẫy chói mắt) / 服饰艳丽 (trang phục lộng lẫy)
艳
丽
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 艳丽. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.