Bỏ qua điều hướng
Từ điển

亮丽

Bính âmliànglìHán-Việtlượng lệTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

tươi đẹp; rực rỡ; sáng đẹp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 明亮而美丽

    她今天穿了一身亮丽的红裙。

    tā jīntiān chuān le yìshēn liànglì de hóng qún.

    Hôm nay cô ấy mặc một bộ váy đỏ rực rỡ.

Cụm thường gặp

亮丽的色彩 (màu sắc rực rỡ) / 亮丽风景 (phong cảnh tươi đẹp) / 亮丽登场 (xuất hiện rạng rỡ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 亮丽. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.