Bỏ qua điều hướng
Từ điển

亮点

Bính âmliàngdiǎnHán-Việtlượng điểmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

điểm sáng; điểm nổi bật; điểm đáng chú ý

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 有光彩的部分;比喻突出的优点或引人注目之处

    环保设计是这款新车最大的亮点。

    huánbǎo shèjì shì zhè kuǎn xīnchē zuìdà de liàngdiǎn.

    Thiết kế thân thiện môi trường là điểm nổi bật nhất của mẫu xe mới này.

Cụm thường gặp

最大亮点 (điểm nổi bật nhất) / 一大亮点 (một điểm sáng lớn) / 缺乏亮点 (thiếu điểm nhấn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 亮点. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.