Bỏ qua điều hướng
Từ điển

洪亮

Bính âmhóngliàngHán-Việthồng lượngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

vang, sang sảng, rền (âm thanh to và rõ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 声音大而响亮

    他的嗓音十分洪亮,全场都能听清。

    tā de sǎngyīn shífēn hóngliàng, quánchǎng dōu néng tīng qīng.

    Giọng anh ấy rất vang, cả hội trường đều nghe rõ.

Cụm thường gặp

声音洪亮 (giọng vang sang sảng) / 洪亮的嗓门 (giọng nói sang sảng) / 钟声洪亮 (tiếng chuông vang rền)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 洪亮. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.