漂亮
Bính âmpiàoliangHán-Việtphiêu lượngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 1
đẹp; xinh đẹp
Giải nghĩa & ví dụ
好看;美丽
她的女儿很漂亮。
tā de nǚ'ér hěn piàoliang.
Con gái của cô ấy rất xinh đẹp.
Cụm thường gặp
很漂亮 (rất đẹp) / 漂亮的衣服 (bộ đồ đẹp) / 长得漂亮 (xinh đẹp)
漂
亮
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 漂亮. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.