Bỏ qua điều hướng
Từ điển

漂浮

Bính âmpiāofúHán-Việtphiêu phùTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

nổi; trôi nổi trên mặt nước hoặc trong không khí

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 停留或浮动在液体表面或空中。

    水面上漂浮着几片落叶。

    shuǐmiàn shàng piāofú zhe jǐ piàn luòyè.

    Trên mặt nước nổi lềnh bềnh vài chiếc lá rụng.

Cụm thường gặp

漂浮在水面 (nổi trên mặt nước) / 漂浮物 (vật trôi nổi) / 随波漂浮 (trôi theo dòng nước)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 漂浮. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.