Bỏ qua điều hướng
Từ điển

浮现

Bính âmfúxiànHán-Việtphù hiệnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

hiện lên, hiện ra (cảnh cũ trong tâm trí; nét mặt lộ ra); nổi lên

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. (过去的事物、景象)在脑海中显现;显露出来

    往事一幕幕浮现在她的脑海中。

    wǎngshì yímù yímù fúxiàn zài tā de nǎohǎi zhōng.

    Chuyện xưa từng cảnh từng cảnh hiện lên trong tâm trí cô.

Cụm thường gặp

浮现眼前 (hiện ra trước mắt) / 脑海中浮现 (hiện lên trong tâm trí) / 浮现出笑容 (nở nụ cười)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 浮现. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.