Bỏ qua điều hướng
Từ điển

浮躁

Bính âmfúzàoHán-Việtphù táoTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

nôn nóng, bốc đồng, hấp tấp không vững vàng, thiếu điềm tĩnh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 轻浮急躁,不踏实、不冷静

    年轻人做事不能太浮躁,要沉住气。

    niánqīngrén zuòshì bùnéng tài fúzào, yào chénzhùqì.

    Người trẻ làm việc không nên quá nôn nóng, phải giữ được bình tĩnh.

Cụm thường gặp

心情浮躁 (tâm trạng bồn chồn) / 浮躁不安 (nôn nóng bất an) / 浮躁的心态 (tâm thái nôn nóng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 浮躁. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.