急躁
Bính âmjízàoHán-Việtcấp táoTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
nóng nảy; nôn nóng; hấp tấp
Giải nghĩa & ví dụ
遇事不冷静,心情烦躁
越是关键时刻,越不能急躁。
yuè shì guānjiàn shíkè, yuè bùnéng jízào.
Càng là thời khắc then chốt, càng không được nóng nảy.
Cụm thường gặp
性情急躁 (tính tình nóng nảy) / 急躁不安 (nóng nảy bất an) / 克服急躁 (khắc phục tính nóng vội)
急
躁
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 急躁. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.