紧急
Bính âmjǐnjíHán-Việtkhẩn cấpTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5
khẩn cấp, cấp bách
Giải nghĩa & ví dụ
必须立即处理,不能拖延
发生了紧急情况,请大家保持冷静。
fāshēngle jǐnjí qíngkuàng, qǐng dàjiā bǎochí lěngjìng.
Đã xảy ra tình huống khẩn cấp, mọi người hãy giữ bình tĩnh.
Cụm thường gặp
紧急情况 (tình huống khẩn cấp) / 紧急通知 (thông báo khẩn) / 任务紧急 (nhiệm vụ khẩn cấp)
紧
急
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 紧急. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
紧khẩn