Bỏ qua điều hướng
Từ điển

紧急

Bính âmjǐnjíHán-Việtkhẩn cấpTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

khẩn cấp, cấp bách

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 必须立即处理,不能拖延

    发生了紧急情况,请大家保持冷静。

    fāshēngle jǐnjí qíngkuàng, qǐng dàjiā bǎochí lěngjìng.

    Đã xảy ra tình huống khẩn cấp, mọi người hãy giữ bình tĩnh.

Cụm thường gặp

紧急情况 (tình huống khẩn cấp) / 紧急通知 (thông báo khẩn) / 任务紧急 (nhiệm vụ khẩn cấp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 紧急. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.