Bỏ qua điều hướng
Từ điển

紧张

Bính âmjǐnzhāngHán-Việtkhẩn trươngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4

căng thẳng, hồi hộp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 精神不安;或形势急迫

    考试前我有点紧张。

    kǎoshì qián wǒ yǒudiǎn jǐnzhāng.

    Trước khi thi tôi hơi hồi hộp.

Cụm thường gặp

心情紧张 (tâm trạng căng thẳng) / 比赛紧张 (trận đấu căng thẳng) / 时间紧张 (thời gian eo hẹp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 紧张. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.