主张
Bính âmzhǔzhāngHán-Việtchủ trươngTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6
chủ trương; đề xướng; nêu ý kiến; chủ trương; quan điểm; lập trường
Nghĩa theo từ loại
动
chủ trương; đề xướng; nêu ý kiến
对某种事物提出自己的见解或办法
我主张用和平的方式解决问题。
wǒ zhǔzhāng yòng hépíng de fāngshì jiějué wèntí.
Tôi chủ trương giải quyết vấn đề bằng phương thức hòa bình.
名
chủ trương; quan điểm; lập trường
对事物所持的见解、主意
大家的主张各不相同。
dàjiā de zhǔzhāng gè bù xiāngtóng.
Chủ trương của mọi người đều khác nhau.
Cụm thường gặp
提出主张 (đưa ra chủ trương) / 坚持主张 (giữ vững quan điểm) / 各持主张 (mỗi người một ý)
主
张
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 主张. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.