Bỏ qua điều hướng
Từ điển

主张

Bính âmzhǔzhāngHán-Việtchủ trươngTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

chủ trương; đề xướng; nêu ý kiến; chủ trương; quan điểm; lập trường

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. chủ trương; đề xướng; nêu ý kiến

    对某种事物提出自己的见解或办法

    我主张用和平的方式解决问题。

    wǒ zhǔzhāng yòng hépíng de fāngshì jiějué wèntí.

    Tôi chủ trương giải quyết vấn đề bằng phương thức hòa bình.

  1. chủ trương; quan điểm; lập trường

    对事物所持的见解、主意

    大家的主张各不相同。

    dàjiā de zhǔzhāng gè bù xiāngtóng.

    Chủ trương của mọi người đều khác nhau.

Cụm thường gặp

提出主张 (đưa ra chủ trương) / 坚持主张 (giữ vững quan điểm) / 各持主张 (mỗi người một ý)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 主张. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.