Bỏ qua điều hướng
Từ điển

伸张

Bính âmshēnzhāngHán-Việtthân trươngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

đề cao, phát huy, bảo vệ (chính nghĩa, chân lý)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 扩大,使得到发扬,多用于正义、正气等抽象事物

    法律的作用在于伸张正义。

    fǎlǜ de zuòyòng zàiyú shēnzhāng zhèngyì.

    Vai trò của pháp luật là để bảo vệ công lý.

Cụm thường gặp

伸张正义 (bảo vệ chính nghĩa) / 伸张民主 (phát huy dân chủ) / 得到伸张 (được đề cao)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 伸张. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.