Bỏ qua điều hướng
Từ điển

伸手

Bính âmshēnshǒuHán-Việtthân thủTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

đưa tay ra; chìa tay; ngửa tay xin; nhúng tay, can thiệp (để chiếm lấy)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. đưa tay ra; chìa tay

    伸出手

    他伸手接过了行李。

    tā shēnshǒu jiēguò le xíngli.

    Anh ấy đưa tay đón lấy hành lý.

  2. ngửa tay xin; nhúng tay, can thiệp (để chiếm lấy)

    比喻向别人索取,或插手、干预

    遇到困难要自己解决,别老向家里伸手。

    yùdào kùnnan yào zìjǐ jiějué, bié lǎo xiàng jiā lǐ shēnshǒu.

    Gặp khó khăn phải tự giải quyết, đừng cứ ngửa tay xin gia đình.

Cụm thường gặp

伸手求助 (chìa tay cầu cứu) / 伸手要钱 (ngửa tay xin tiền) / 到处伸手 (nhúng tay khắp nơi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 伸手. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.