手机
Bính âmshǒujīHán-Việtthủ cơTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 1
điện thoại di động
Giải nghĩa & ví dụ
可以随身带的电话
我的手机没电了。
wǒ de shǒujī méi diàn le.
Điện thoại của tôi hết pin rồi.
Cụm thường gặp
一部手机 (một chiếc điện thoại) / 用手机 (dùng điện thoại) / 新手机 (điện thoại mới)
手
机
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 手机. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
手thủ