二手
Bính âmèrshǒuHán-Việtnhị thủTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5
cũ; đã qua sử dụng; second-hand
Giải nghĩa & ví dụ
用过的,不是全新的
他买了一辆二手汽车。
tā mǎi le yī liàng èrshǒu qìchē.
Anh ấy mua một chiếc ô tô cũ.
Cụm thường gặp
二手车 (xe cũ) / 二手手机 (điện thoại cũ) / 二手市场 (chợ đồ cũ)
二
手
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 二手. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
二nhị