Bỏ qua điều hướng
Từ điển

独一无二

Bính âmdúyī-wú’èrHán-Việtđộc nhất vô nhịTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

độc nhất vô nhị, có một không hai

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 没有相同的或可以相比的,形容非常特殊

    这件文物的价值独一无二。

    zhè jiàn wénwù de jiàzhí dúyī-wú'èr.

    Giá trị của cổ vật này là độc nhất vô nhị.

Cụm thường gặp

独一无二的技艺 (kỹ nghệ có một không hai) / 地位独一无二 (địa vị độc tôn) / 风格独一无二 (phong cách độc nhất)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 独一无二. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.