Bỏ qua điều hướng
Từ điển

独自

Bính âmdúzìHán-Việtđộc tựTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 5

một mình, đơn độc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 自己一个人

    她独自住在这座大城市里。

    tā dúzì zhù zài zhè zuò dà chéngshì lǐ.

    Cô ấy sống một mình trong thành phố lớn này.

Cụm thường gặp

独自一人 (một mình một bóng) / 独自生活 (sống một mình) / 独自旅行 (du lịch một mình)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 独自. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.