Bỏ qua điều hướng
Từ điển

独立

Bính âmdúlìHán-Việtđộc lậpTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 5

độc lập, tách ra tự chủ; độc lập, tự lập

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. độc lập, tách ra tự chủ

    不依靠他人;单独存在

    这个国家很早就独立了。

    zhège guójiā hěn zǎo jiù dúlì le.

    Quốc gia này đã giành độc lập từ rất sớm.

  1. độc lập, tự lập

    不依赖别人的;自主的

    她是一个很独立的女孩。

    tā shì yí gè hěn dúlì de nǚhái.

    Cô ấy là một cô gái rất độc lập.

Cụm thường gặp

独立思考 (tư duy độc lập) / 经济独立 (độc lập kinh tế) / 国家独立 (đất nước độc lập)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 独立. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.