Bỏ qua điều hướng
Từ điển

立即

Bính âmlìjíHán-Việtlập tứcTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 5

ngay lập tức, tức khắc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 马上;立刻

    接到通知后请立即赶来。

    jiēdào tōngzhī hòu qǐng lìjí gǎnlái.

    Sau khi nhận thông báo xin hãy đến ngay.

Cụm thường gặp

立即出发 (lập tức xuất phát) / 立即停止 (lập tức dừng lại) / 立即回答 (lập tức trả lời)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 立即. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.