即可
Bính âmjíkěHán-Việttức khảTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9
là được; là xong (chỉ cần… là được)
Giải nghĩa & ví dụ
就可以,表示只需如此便能达到目的
您只需填好表格并签字即可。
nín zhǐ xū tián hǎo biǎogé bìng qiānzì jíkě.
Bạn chỉ cần điền xong biểu mẫu và ký tên là được.
Cụm thường gặp
提交即可 (nộp là được) / 按一下即可 (bấm một cái là xong) / 稍等即可 (chờ chút là được)
即
可
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 即可. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.