Bỏ qua điều hướng
Từ điển

即将

Bính âmjíjiāngHán-Việttức tướngTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 5

sắp, sắp sửa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 将要;时间上很接近

    新学期即将开始了。

    xīn xuéqī jíjiāng kāishǐ le.

    Học kỳ mới sắp bắt đầu rồi.

Cụm thường gặp

即将开始 (sắp bắt đầu) / 即将到来 (sắp đến) / 即将结束 (sắp kết thúc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 即将. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.