Bỏ qua điều hướng
Từ điển

将要

Bính âmjiāngyàoHán-Việttướng yếuTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 4

sắp, sẽ (sắp xảy ra)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示行为不久就要发生

    飞机将要起飞了。

    fēijī jiāngyào qǐfēi le.

    Máy bay sắp cất cánh rồi.

Cụm thường gặp

将要出发 (sắp khởi hành) / 将要结束 (sắp kết thúc) / 将要下雨 (sắp mưa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 将要. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.