必将
Bính âmbìjiāngHán-Việttất tướngTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9
tất sẽ; chắc chắn sẽ (dùng trong văn viết)
Giải nghĩa & ví dụ
表示一定会(发生)
正义必将战胜邪恶。
zhèngyì bìjiāng zhànshèng xié'è.
Chính nghĩa tất sẽ chiến thắng cái ác.
Cụm thường gặp
必将胜利 (tất sẽ thắng lợi) / 必将实现 (chắc chắn thực hiện) / 必将载入史册 (tất sẽ ghi vào sử sách)
必
将
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 必将. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.