Bỏ qua điều hướng
Từ điển

必将

Bính âmbìjiāngHán-Việttất tướngTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9

tất sẽ; chắc chắn sẽ (dùng trong văn viết)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示一定会(发生)

    正义必将战胜邪恶。

    zhèngyì bìjiāng zhànshèng xié'è.

    Chính nghĩa tất sẽ chiến thắng cái ác.

Cụm thường gặp

必将胜利 (tất sẽ thắng lợi) / 必将实现 (chắc chắn thực hiện) / 必将载入史册 (tất sẽ ghi vào sử sách)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 必将. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.