必要
Bính âmbìyàoHán-Việttất yếuTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5
cần thiết, không thể thiếu
Giải nghĩa & ví dụ
不可缺少的,非这样不行的
做这件事很有必要。
zuò zhè jiàn shì hěn yǒu bìyào.
Làm việc này rất cần thiết.
Cụm thường gặp
必要条件 (điều kiện cần thiết) / 有必要 (có cần thiết) / 没有必要 (không cần thiết)
必
要
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 必要. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.