Bỏ qua điều hướng
Từ điển

必要

Bính âmbìyàoHán-Việttất yếuTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

cần thiết, không thể thiếu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 不可缺少的,非这样不行的

    做这件事很有必要。

    zuò zhè jiàn shì hěn yǒu bìyào.

    Làm việc này rất cần thiết.

Cụm thường gặp

必要条件 (điều kiện cần thiết) / 有必要 (có cần thiết) / 没有必要 (không cần thiết)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 必要. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.