Bỏ qua điều hướng
Từ điển

未必

Bính âmwèibìHán-Việtvị tấtTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 6

chưa chắc; không nhất thiết; không hẳn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 不一定;表示不肯定。

    贵的东西未必都好。

    guì de dōngxi wèibì dōu hǎo.

    Đồ đắt tiền chưa chắc đều tốt.

Cụm thường gặp

未必正确 (chưa chắc đúng) / 未必是真 (chưa chắc là thật) / 未必如此 (chưa chắc như vậy)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 未必. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.