未必
Bính âmwèibìHán-Việtvị tấtTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 6
chưa chắc; không nhất thiết; không hẳn
Giải nghĩa & ví dụ
不一定;表示不肯定。
贵的东西未必都好。
guì de dōngxi wèibì dōu hǎo.
Đồ đắt tiền chưa chắc đều tốt.
Cụm thường gặp
未必正确 (chưa chắc đúng) / 未必是真 (chưa chắc là thật) / 未必如此 (chưa chắc như vậy)
未
必
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 未必. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
未vị