Bỏ qua điều hướng
Từ điển

必修

Bính âmbìxiūHán-Việttất tuTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

bắt buộc phải học; bắt buộc (môn học)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 必须学习的(课程等)

    这是一门必修课。

    zhè shì yì mén bìxiū kè.

    Đây là một môn học bắt buộc.

Cụm thường gặp

必修课 (môn bắt buộc) / 必修科目 (môn học bắt buộc) / 必修学分 (tín chỉ bắt buộc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 必修. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.