Bỏ qua điều hướng
Từ điển

保修

Bính âmbǎoxiūHán-Việtbảo tuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

bảo hành

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 售出后一定期限内免费修理

    这台电脑保修一年。

    zhè tái diànnǎo bǎoxiū yì nián.

    Máy tính này bảo hành một năm.

Cụm thường gặp

免费保修 (bảo hành miễn phí) / 保修期 (thời hạn bảo hành) / 保修服务 (dịch vụ bảo hành)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 保修. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.