Bỏ qua điều hướng
Từ điển

修改

Bính âmxiūgǎiHán-Việttu cảiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

sửa đổi, chỉnh sửa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 对文字、计划等进行改动使其完善

    老师帮我修改了作文。

    lǎoshī bāng wǒ xiūgǎi le zuòwén.

    Thầy giáo đã giúp tôi sửa bài văn.

Cụm thường gặp

修改文章 (sửa bài viết) / 修改计划 (sửa kế hoạch) / 反复修改 (sửa đi sửa lại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 修改. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.