Bỏ qua điều hướng
Từ điển

改天

Bính âmgǎitiānHán-Việtcải thiênTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 5

hôm khác, dịp khác

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 指以后另找一天

    今天太忙了,我们改天再聊吧。

    jīntiān tài máng le, wǒmen gǎitiān zài liáo ba.

    Hôm nay bận quá, hôm khác chúng ta nói chuyện nhé.

Cụm thường gặp

改天再说 (hôm khác hãy nói) / 改天见 (hôm khác gặp) / 改天聚聚 (hôm khác tụ họp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 改天. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.