Bỏ qua điều hướng
Từ điển

改革

Bính âmgǎigéHán-Việtcải cáchTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

cải cách, đổi mới

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 改掉旧的、不合理的,建立新的

    政府决定改革教育制度。

    zhèngfǔ juédìng gǎigé jiàoyù zhìdù.

    Chính phủ quyết định cải cách chế độ giáo dục.

Cụm thường gặp

进行改革 (tiến hành cải cách) / 经济改革 (cải cách kinh tế) / 改革开放 (cải cách mở cửa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 改革. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.