改革
Bính âmgǎigéHán-Việtcải cáchTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
cải cách, đổi mới
Giải nghĩa & ví dụ
改掉旧的、不合理的,建立新的
政府决定改革教育制度。
zhèngfǔ juédìng gǎigé jiàoyù zhìdù.
Chính phủ quyết định cải cách chế độ giáo dục.
Cụm thường gặp
进行改革 (tiến hành cải cách) / 经济改革 (cải cách kinh tế) / 改革开放 (cải cách mở cửa)
改
革
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 改革. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
改cải