皮革
Bính âmpígéHán-Việtbì cáchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
da thuộc (nguyên liệu làm giày, túi...)
Giải nghĩa & ví dụ
经过鞣制加工的兽皮,用来制作皮具。
这个手提包是用真皮革做的。
zhège shǒutíbāo shì yòng zhēn pígé zuò de.
Chiếc túi xách này được làm từ da thật.
Cụm thường gặp
皮革制品 (đồ da) / 真皮革 (da thật) / 皮革加工 (gia công da)
皮
革
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 皮革. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.