Bỏ qua điều hướng
Từ điển

眼皮

Bính âmyǎnpíHán-Việtnhãn bìTừ loạidanh từ

mí mắt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 眼睛上下能张开合上的皮

    太困了,我的眼皮一直往下掉。

    Tài kùn le, wǒ de yǎnpí yìzhí wǎng xià diào.

    Buồn ngủ quá, mí mắt tôi cứ sụp xuống.

Cụm thường gặp

双眼皮 (mí đôi) / 眼皮很重 (mí mắt nặng trĩu) / 眼皮跳 (giật mí mắt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 眼皮. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.