Bỏ qua điều hướng
Từ điển

眼看

Bính âmyǎnkànHán-Việtnhãn khánTừ loạiphó từ, động từHSK 3.0cấp 6

sắp, chẳng mấy chốc; trơ mắt nhìn, nhìn mà bất lực

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. sắp, chẳng mấy chốc

    马上;很快就要

    眼看就要下雨了。

    yǎnkàn jiù yào xiàyǔ le.

    Nhìn thấy sắp mưa đến nơi rồi.

  1. trơ mắt nhìn, nhìn mà bất lực

    眼睁睁地看着(多指无可奈何)

    我不能眼看着他犯错。

    wǒ bù néng yǎnkànzhe tā fàncuò.

    Tôi không thể trơ mắt nhìn anh ấy phạm sai lầm.

Cụm thường gặp

眼看就要 (sắp sửa) / 眼看着 (nhìn thấy trước mắt) / 眼看不行 (thấy sắp không xong)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 眼看. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.