眼前
Bính âmyǎnqiánHán-Việtnhãn tiềnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
trước mắt; ngay trước mặt
Giải nghĩa & ví dụ
眼睛前面;很近的地方
美丽的风景就在眼前。
měilì de fēngjǐng jiù zài yǎnqián.
Phong cảnh đẹp ngay trước mắt.
Cụm thường gặp
眼前的事 (chuyện trước mắt) / 出现在眼前 (xuất hiện trước mắt) / 眼前一亮 (mắt sáng lên)
眼
前
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 眼前. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
眼nhãn