Bỏ qua điều hướng
Từ điển

眼镜

Bính âmyǎnjìngHán-Việtnhãn kínhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

kính (mắt kính)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 戴在眼睛上帮助看清东西的用具

    他每天都戴着眼镜看书。

    tā měitiān dōu dài zhe yǎnjìng kàn shū.

    Anh ấy mỗi ngày đều đeo kính đọc sách.

Cụm thường gặp

戴眼镜 (đeo kính) / 一副眼镜 (một cặp kính) / 太阳眼镜 (kính râm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 眼镜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.